Trình tự thi công nhà dân dụng công nghiệp chuẩn đầy đủ nhất
Trình tự thi công dân dụng chuẩn
Danh mục
Bộ phận bán hàng
SĐT: 0787 64 65 68
Zalo: 0971 954 610
SĐT: 0975 866 987
Zalo: 0975 866 987
SĐT: 098 884 9199
Zalo: 098 884 9199
Danh sách đại lý
Support online
Ms Thúy
0787 64 65 68
Mr Hòa
0975 866 987
Mr Quyết
098 884 9199
Từ vựng tiếng Anh xây dựng ban đầu có thể sẽ khiến bạn cảm thấy “khó nhằn” vì có nhiều từ chuyên môn, ít gặp. Thế nhưng sự thật là chúng không hề khó học mà lại rất cần thiết đối với người làm nghề xây dựng như kiến trúc sư, người giám sát, chủ thầu xây dựng,… Hãy cùng English Town tìm hiểu chi tiết ngay sau đây nhé.
Từ tiếng Anh |
Nghĩa |
building site /’bildiɳ sait/ |
công trường xây dựng |
basement of tamped concrete |
móng bằng bê tông |
concrete /’kɔnkri:t/ |
bê tông |
chimney /’tʃimni/ |
ống khói (lò sưởi) |
floor /floor/ |
tầng |
ground floor (hoặc first floor nếu là Anh Mỹ) |
tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc) |
brick wall /brik wɔ:l/ |
tường gạch |
carcase /’kɑ:kəs/ |
khung sườn |
cement /si’ment/ |
xi măng |
plank platform /plæɳk ‘plætfɔ:m/ |
sàn lát ván |
first floor (second floor nếu là Anh Mỹ) |
lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc) |
upper floor |
tầng trên |
Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dân dụng về các công việc cụ thể cũng như các hệ thống trong ngành xây dựng. Từ thiết kế, kết cấu cho đến thi công, đo đạc, bảo trì công trình đều nằm gọn trong bảng từ vựng tiếng Anh ngành xây dựng sau đây:
Từ tiếng Anh |
Nghĩa |
Soil boring /sɔɪl/ /’bɔ:r.ɪŋ/ |
khoan đất |
Architecture /’ɑ:r.kɪ.tek.tʃɚ/ |
kiến trúc |
Mechanics /mə’kæn·ɪks/ |
cơ khí |
Water supply /‘wɔ:tər/ /sə’plai/ |
nguồn nước |
Drainage /’dreɪ.nɪdʒ/ |
thoát nước |
Ventilation system /,ven.tɪ’leɪ.ʃən/ /’sɪs.təm/ |
hệ thống thông gió |
Interior /ɪn’tɪə.ri.ər/ |
nội thất |
Survey /’sɜ:.veɪ/ |
khảo sát, đo đạc |
Structure /strʌk.tʃər/ |
kết cấu |
Electricity /ɪ,lek’trɪs.ɪ.ti/ |
điện |
Plumbing system /’plʌm.ɪŋ/ /’sɪs.təm/ |
hệ thống cấp nước |
Sewage /’su:.ɪdʒ/ |
nước thải |
Heating system /’hi:.tɪŋ/ /’sɪs.təm/ |
hệ thống sưởi |
Landscaping /’lænd.skeɪp/ |
ngoại cảnh |
Còn một mảng kiến thức nữa hay bị mọi người lãng quên khi học tiếng Anh trong xây dựng và kiến trúc, đó là từ vựng chỉ các vị trí nhân sự tại công trường. Nếu như khi học từ vựng chủ đề nghề nghiệp, chúng ta chỉ biết chung chung “engineer” là kỹ sư hay “architect” là kiến trúc sư thì từ vựng tiếng Anh xây dựng dưới đây sẽ cho bạn những danh từ cụ thể hơn rất nhiều:
– Contractor /kən’træktə/: Nhà thầu
– Owner /’ounə/: Chủ nhà, Chủ đầu tư
– Resident architect /’rezidənt ‘ɑ:kitekt/: Kiến trúc sư thường trú
– Supervisor /’sju:pəvaizə/: giám sát
– Site engineer /sait ,enʤi’niə/: Kỹ sư công trường
– Structural engineer /’strʌktʃərəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư kết cấu
– Construction engineer /kən’strʌkʃn ,endʤi’niə/: Kỹ sư xây dựng
– Electrical engineer /i’lektrikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư điện
– Water works engineer /’wɔ:tə wə:ks ,enʤi’niə/: Kỹ sư xử lý nước
– Mechanical engineer /mi’kænikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư cơ khí
– Soil engineer /sɔil ,enʤi’niə/: Kỹ sư địa chất
– Mate /meit/: Thợ phụ
– Mason /’meisn/ = Bricklayer /’brik,leiə/: Thợ hồ
– Plasterer /’plɑ:stərə/: Thợ trát
– Carpenter /’kɑ:pintə/:Thợ mộc sàn nhà, coffa
– Plumber /’plʌmə/: Thợ ống nước
– Welder /weld/: Thợ hàn
Bài viết liên quan
Trình tự thi công chuẩn cho tất cả các loại công trình thi công xây dựng, giao thông, thủy lợi 360
Trình tự thi công cho tất cả các loại dự án xây dựng
CÂU CHUYỆN CHUYỂN MÌNH CỦA DOANH NGHIỆP THI CÔNG TRONG KỶ NGUYÊN SỐ HÓA 4.0
Làm việc thông minh hơn, không làm việc chăm chỉ hơn
THÔNG TƯ 22/2024/TT-BKHĐT Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu
Hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia 2024