QUYỂN 6: TIÊU CHUẨN VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG - Phần I
Danh mục
Bộ phận bán hàng
SĐT: 0787 64 65 68
Zalo: 0971 954 610
SĐT: 0975 866 987
Zalo: 0975 866 987
SĐT: 098 884 9199
Zalo: 098 884 9199
Danh sách đại lý
Support online
Ms Thúy
0787 64 65 68
Mr Hòa
0975 866 987
Mr Quyết
098 884 9199
| II. TIÊU CHUẨN VỀ BÊTÔNG VÀ CẤU KIỆN BÊTÔNG. | ||||||||||
| TCVN 4434:2000 Tấm sóng amiăng ximăng – Yêu cầu kỹ thuật. | ||||||||||
| TCXD 191:1996 Bêtông và vật liệu làm bêtông - Thuật ngữ và định nghĩa. | ||||||||||
| TCVN 6220:1997 Cốt liệu nhẹ cho bêtông - Sỏi , dăm sỏi – và cát Karamzit – Yêu cầu kỹ thuật. | ||||||||||
| TCXD 127:1985 Cát mịn để làm bêtông – và vữa xây dựng - Hướng dẫn sử dụng. | ||||||||||
| TCVN 1771:1987 Đá dăm sỏi-sỏi dăm- dùng trong xây dựng – yêu cầu kỹ thuật. | ||||||||||
| TCXDVN 1770:1986 Cát xây dựng – yêu cầu kỹ thuật. | ||||||||||
| TCVN 5440:1991 Bêtông - Kiểm tra và đánh gía độ bền-Quy định chung. | ||||||||||
| TCVN 5592:1991 Bêtông nặng – yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên. | ||||||||||
| TCVN 6025:1995 Bêtông - Phần mac theo cường độ chịu nén. | ||||||||||
| TCXD 171:1989 Bêtông nặng – Phương pháp không phá hoạI - sử dụng kết hợp máy đo siêu âm và súng bật nẩy để xác đinh cường độ chịu nén. | ||||||||||
| TCXD 173:1989 Phụ gia tăng dẻo KĐT2 cho vữa và bêtông xây dựng. | ||||||||||
| TCVN 2276:1991 Tấm sàn hộp bêtông cốt thép dùng làm sàn và mái nhà dân dụng. | ||||||||||
| TCVN 5847:1994 Cột điện bêtông cốt thép ly tâm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. | ||||||||||
| TCXD 235:1999 Dầm bêtông cốt thép ứng lực trước PPB và viên Bloc bêtông dùng làm sàn và mái nhà. | ||||||||||
| Yêu cầu kỹ thuật. | ||||||||||
| TCXDVN 302:2004 Phụ gia khoán hoạt tính cao dùng cho bêtông và vữa silicafume và tro trấu nghiền mịn. | ||||||||||
| TCXDVN 316:2004 Bloc Bêtông nhẹ - Yêu cầu kỹ thuật. | ||||||||||
| TCXDVN 322:2004 Chỉ dẫn kỹ thuật chọn thành phần bêtông sử dụng cát nghiền. | ||||||||||
| TCVN 3735:1982 Phụ gia hoạt tính Puzơlăn | ||||||||||
| TCXDVN 325:2004 Phụ gia hóa học cho bêtông. | ||||||||||
| TCXDVN 337:2005 Vữa và bêtông chịu axit. | ||||||||||
| TCXDVN 349:2005 Cát nghiền cho bêtông và vữa. | ||||||||||
| TCVN 6394: 1998 Cấu kiện kênh bêtông vỏ mỏng có lướI thép. | ||||||||||
| TCVN 6393:1998 Ống bơm bêtông vỏ mỏng có lưới thép. | ||||||||||
| TCXDVN 372:2006 Ống bêtông cốt thép thoát nước. | ||||||||||
| 14TCN 63-73-2002 Bêtông thủy công và các loại dùng cho bêtông thủy công – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. | ||||||||||
| 14TCN 103-109-1999 Phụ gia cho bêtông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. | ||||||||||
Bài viết liên quan