Hướng Dẫn Thiết Lập Dự Án BIM Từ A–Z: Checklist 45 Bước + BEP, CDE, QA/QC & Clash Detection Chi Tiết
Thiết Lập Dự Án BIM Chuyên Nghiệp: Checklist 45 Đầu Việc Giúp Giảm Clash & Tối Ưu Tiến Độ
Danh mục
Bộ phận bán hàng
SĐT: 0787 64 65 68
Zalo: 0971 954 610
SĐT: 0975 866 987
Zalo: 0975 866 987
SĐT: 098 884 9199
Zalo: 098 884 9199
Danh sách đại lý
Support online
Ms Thúy
0787 64 65 68
Mr Hòa
0975 866 987
Mr Quyết
098 884 9199
Kính gửi: Quý học viên
Trân trọng gửi tới Quý học viên báo giá chi tiết chương trình đào tạo BIM dựng hình bằng Revit từ cơ bản đến nâng cao.
Khóa học được thiết kế theo định hướng thực chiến – ứng dụng trực tiếp vào công việc, với cam kết đào tạo đến khi học viên thành thạo và có thể tự tin triển khai dự án thực tế. Sau khi hoàn thành khóa học, học viên vẫn tiếp tục được hỗ trợ chuyên môn lâu dài, đặc biệt được đồng hành và hướng dẫn trực tiếp trong dự án đầu tiên để đảm bảo khả năng áp dụng hiệu quả vào thực tế công việc.
Chương trình đào tạo được triển khai theo hình thức cầm tay chỉ việc, kèm sát từng học viên, với thời lượng thực hành chiếm trên 90%, giúp học viên nhanh chóng nắm vững kỹ năng dựng mô hình BIM bằng Autodesk Revit.
Lịch học được bố trí linh hoạt theo hình thức online vào các buổi tối trong tuần, rất phù hợp cho người đang đi làm.
Mức học phí được xây dựng hợp lý, phù hợp với nhiều đối tượng học viên, chỉ từ 2.500.000 VNĐ trở lên.
Với thẩm tra thiết kế: Thành thạo đọc hiểu, rà soát mô hình Autodesk Revit, kiểm tra xung đột, khối lượng và tính đồng bộ giữa hồ sơ 2D – 3D phục vụ công tác thẩm tra thiết kế.
Với tư vấn thiết kế: Có khả năng dựng mô hình Revit chuyên nghiệp cho Kiến trúc – Kết cấu – MEP, triển khai hồ sơ kỹ thuật và chuẩn hóa Family, Template theo tiêu chuẩn dự án.
Với tư vấn BIM: Đủ năng lực đảm nhiệm vai trò BIM Modeler / Coordinator / Engineer, phối hợp đa bộ môn, kiểm tra va chạm và triển khai BIM 4D trên dự án thực tế.
Với thi công: Ứng dụng mô hình BIM vào biện pháp thi công, kiểm soát tiến độ, vật tư, khối lượng, nghiệm thu và hoàn công hiệu quả tại công trường.
| STT | Nội dung | Số buổi | Tổng thời gian (tiếng) |
|---|---|---|---|
| I | XÂY DỰNG NỀN TẢNG, TƯ DUY BIM | 1 | 2,5 |
| 1 | BIM, Revit là gì? Ưu nhược điểm của các BIM Tool | ||
| 2 | Giới thiệu về phần mềm Revit | ||
| 3 | Hướng dẫn tạo hệ cao trình, lưới trục | ||
| 4 | Thiết lập file CAD tham chiếu và các phương pháp đưa vào dự án | ||
| II | DỰNG MÔ HÌNH KIẾN TRÚC | 4 | 10 |
| 1 | Dựng tường xây | ||
| Các loại tường Basic Wall, Curtain Wall, Stacked Wall | |||
| Thuộc tính quan trọng của tường | |||
| Các lưu ý khi dựng hình | |||
| 2 | Đặt cửa đi, cửa sổ, cửa cho tường Curtain Wall | ||
| Sử dụng thư viện cửa đi, cửa sổ | |||
| Các thuộc tính cần lưu ý | |||
| 3 | Dựng trần, sàn | ||
| Dựng các loại sàn, trần trong dự án | |||
| Các thuộc tính cần lưu ý | |||
| 4 | Dựng mái | ||
| Các công cụ dựng mái cơ bản | |||
| Tạo mái dốc phức tạp | |||
| 5 | Dựng cầu thang, lan can, Ramp dốc | ||
| Cách dựng cầu thang, lan can, Ramp dốc | |||
| Sử dụng các thư viện có sẵn | |||
| Các thuộc tính cần lưu ý | |||
| 6 | Nội - Ngoại thất, thiết bị chiếu sáng | ||
| Cách đặt nội - ngoại thất và thiết bị chiếu sáng | |||
| Các thuộc tính cần lưu ý | |||
| 7 | Xác định không gian công trình | ||
| Xác định các phòng (Room) | |||
| Xác định diện tích sàn | |||
| Biểu đồ màu | |||
| III | THIẾT LẬP VẬT LIỆU TRONG REVIT | 0,5 | 1,25 |
| 1 | Giới thiệu về vật liệu trong kiến trúc | ||
| 2 | Tạo vật liệu mới | ||
| 3 | Thiết lập thông số đặc tính cho vật liệu | ||
| 5 | Gán vật liệu | ||
| IV | TÌM HIỂU ANNOTATION - VIEW - MANAGE | 1 | 2,5 |
| 1 | Tìm hiểu về DIM, Detail, Text, Tag, Symbol | ||
| 2 | Tìm hiểu về View Template, VG, Filter | ||
| 3 | Tìm hiểu về cách Revit quản lý đối tượng | ||
| 4 | Tìm hiểu về một số chức năng trong thẻ Manage | ||
| V | XÂY DỰNG THƯ VIỆN - FAMILY | 3 | 7,5 |
| 1 | Giới thiệu về các loại thư viện và các thông số | ||
| Tạo Family 2D (cao trình, lưới trục, tag,...) | |||
| Tạo Family 3D (cửa đi, cửa sổ, cột kiến trúc, phào chỉ, đồ nội thất) | |||
| VI | TRIỂN KHAI CÁC VIEW TRONG HỒ SƠ BẢN VẼ | 1 | 2,5 |
| 1 | Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt | ||
| 1 | Chi tiết khu vệ sinh, cầu thang, cửa đi, cửa sổ | ||
| 1 | Quản lý View Drafting, Legend | ||
| VII | BẢNG THỐNG KÊ, HỒ SƠ BẢN VẼ, IN ẤN | 0,5 | 1,25 |
| 1 | Xây dựng bảng thống kê cấu kiện trong Revit | ||
| 2 | Tạo các Sheet và quản lý các View trong Sheet | ||
| 3 | In ấn và lưu trữ hồ sơ | ||
| TỔNG SỐ | 11 | 27,5 |
| STT | Nội dung | Số buổi | Tổng thời gian (tiếng) |
|---|---|---|---|
| I | DỰ ÁN MẪU - PROJECT TEMPLATE | 0,5 | 1,25 |
| 1 | Tầm quan trọng của việc cần phải xây dựng một dự án mẫu | ||
| 2 | Những nội dung cần tùy biến trong xây dựng dự án mẫu | ||
| 3 | Các phương pháp chuyển các tiêu chuẩn từ dự án này sang dự án khác | ||
| II | PROJECT TEMPLATE - QUẢN LÝ CÂY THƯ MỤC | 0,5 | 1,25 |
| 1 | Tìm hiểu về cây thư mục - Project Browser | ||
| 2 | Ứng dụng Share Parameter để quản lý Project Browser | ||
| 3 | Tự động hóa cách sắp xếp vị trí các View trong Project Browser | ||
| III | VỊ TRÍ CÔNG TRÌNH - PHỐI HỢP - LÀM VIỆC NHÓM | 1 | 2,5 |
| 1 | Vị trí và hướng công trình | ||
| 2 | Gốc tọa độ và tọa độ cho công trình | ||
| 3 | Phương pháp chia sẻ tọa độ giữa các bộ môn | ||
| 4 | Ứng dụng vào một dự án thực tiễn | ||
| 5 | Giới thiệu các chức năng làm việc nhóm trong Revit | ||
| 1 | Design Option - Nhiều phương án trong cùng một file dự án | ||
| 2 | Phase - Các giai đoạn của dự án | ||
| V | DỰNG MÔ HÌNH NÂNG CAO | 3 | 7,5 |
| 1 | Dựng tường xây nâng cao | ||
| 2 | Cửa đi, cửa sổ nâng cao | ||
| 3 | Dựng trần, sàn nâng cao | ||
| 4 | Dựng mái nâng cao | ||
| 5 | Dựng cầu thang, lan can, Ramp dốc | ||
| 6 | Xử lý các bảng nâng cao | ||
| IV | TẠO NHÓM, BỘ PHẬN VÀ CỤM MÔ HÌNH | 1 | 2,5 |
| 1 | Grouping - Nhóm các đối tượng | ||
| 2 | Parts - Tách mô hình thành các bộ phận | ||
| 3 | Assembly - Tạo cụm mô hình | ||
| V | FAMILY NÂNG CAO | 1 | 2,5 |
| 1 | Giới thiệu chi tiết về các loại Family | ||
| 2 | Project Parameter, Family Parameter, Shared Parameter | ||
| 3 | Các phương pháp để tạo Family (đơn lẻ, lồng nhau,...) và cách điều khiển | ||
| TỔNG SỐ | 8 | 20 |
| STT | Nội dung | Số buổi | Tổng thời gian (tiếng) |
|---|---|---|---|
| I | XÂY DỰNG NỀN TẢNG, TƯ DUY BIM | 1 | 2,5 |
| 1 | BIM, Revit là gì? Ưu nhược điểm của các BIM Tool | ||
| 2 | Giới thiệu về phần mềm Revit | ||
| 3 | Hướng dẫn tạo hệ cao trình, lưới trục | ||
| 4 | Thiết lập file CAD tham chiếu và các phương pháp đưa vào dự án | ||
| II | DỰNG MÔ HÌNH KẾT CẤU | 4 | 10 |
| 1 | Dựng cột, dầm | ||
| Các thuộc tính của cột, dầm | |||
| Các lưu ý khi dựng hình | |||
| 2 | Dựng sàn, vách | ||
| Các thuộc tính của sàn, vách | |||
| Các lưu ý khi dựng hình | |||
| 3 | Dựng móng (móng cọc, móng đơn, móng băng) | ||
| Các thuộc tính của các loại móng | |||
| Các lưu ý khi dựng hình | |||
| 4 | Dựng cầu thang | ||
| Các thuộc tính của cầu thang | |||
| Các phương pháp dựng cầu thang bộ phần kết cấu | |||
| 5 | Thiết lập vật liệu phần kết cấu | ||
| III | TÌM HIỂU ANNOTATION - VIEW - MANAGE | 1 | 2,5 |
| 1 | Tìm hiểu về DIM, Detail, Text, Tag, Symbol | ||
| 2 | Tìm hiểu về View Template, VG, Filter | ||
| 3 | Tìm hiểu về cách Revit quản lý đối tượng | ||
| 4 | Tìm hiểu về một số chức năng trong thẻ Manage | ||
| V | XÂY DỰNG THƯ VIỆN - FAMILY | 3 | 7,5 |
| 1 | Giới thiệu về các loại thư viện và các thông số | ||
| 2 | Tạo Family 2D (cao trình, lưới trục, tag,...) | ||
| 3 | Tạo Family 3D (móng, cột, dầm) | ||
| VI | TRIỂN KHAI CÁC VIEW TRONG HỒ SƠ BẢN VẼ | 0,5 | 1,25 |
| 1 | Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt | ||
| 2 | Quản lý View Drafting, Legend | ||
| VII | BẢNG THỐNG KÊ, HỒ SƠ BẢN VẼ, IN ẤN | 0,5 | 1,25 |
| 1 | Xây dựng bảng thống kê cấu kiện trong Revit | ||
| 2 | Tạo các Sheet và quản lý các View trong Sheet | ||
| 3 | In ấn và lưu trữ hồ sơ | ||
| TỔNG SỐ | 10 | 25 |
| STT | Nội dung | Số buổi | Tổng thời gian (tiếng) |
|---|---|---|---|
| I | DỰ ÁN MẪU - PROJECT TEMPLATE | 0,5 | 1,25 |
| 1 | Tầm quan trọng của việc cần phải xây dựng một dự án mẫu | ||
| 2 | Những nội dung cần tùy biến trong xây dựng dự án mẫu | ||
| 3 | Các phương pháp chuyển các tiêu chuẩn từ dự án này sang dự án khác | ||
| II | PROJECT TEMPLATE - QUẢN LÝ CÂY THƯ MỤC | 0,5 | 1,25 |
| 1 | Tìm hiểu về cây thư mục - Project Browser | ||
| 2 | Ứng dụng Share Parameter để quản lý Project Browser | ||
| 3 | Tự động hóa cách sắp xếp vị trí các View trong Project Browser | ||
| III | VỊ TRÍ CÔNG TRÌNH - PHỐI HỢP - LÀM VIỆC NHÓM | 1 | 2,5 |
| 2 | Gốc tọa độ và tọa độ cho công trình | ||
| 3 | Phương pháp chia sẻ tọa độ giữa các bộ môn | ||
| 4 | Ứng dụng vào một dự án thực tiễn | ||
| 5 | Giới thiệu các chức năng làm việc nhóm trong Revit | ||
| IV | DESIGN OPTION - PHASE | 0,5 | 1,25 |
| 1 | Design Option - Nhiều phương án trong cùng một file dự án | ||
| 2 | Phase - Các giai đoạn của dự án | ||
| V | TẠO NHÓM, BỘ PHẬN VÀ CỤM MÔ HÌNH | 0,5 | 1,25 |
| 1 | Grouping - Nhóm các đối tượng | ||
| 2 | Parts - Tách mô hình thành các bộ phận | ||
| 3 | Assembly - Tạo cụm mô hình | ||
| VI | FAMILY NÂNG CAO | 1 | 2,5 |
| 1 | Giới thiệu chi tiết về các loại Family | ||
| 2 | Project Parameter, Family Parameter, Shared Parameter | ||
| 3 | Các phương pháp để tạo Family (đơn lẻ, lồng nhau,...) và cách điều khiển | ||
| VII | TRIỂN KHAI THÉP | 4 | 10 |
| 1 | Triển khai thép móng | ||
| 2 | Triển khai thép dầm, cột | ||
| 3 | Triển khai thép sàn | ||
| 4 | Triển khai thép vách | ||
| 5 | Triển khai thép cầu thang bộ | ||
| 6 | Bảng thống kê thép | ||
| TỔNG SỐ | 8 | 20 |
| STT | Nội dung | Số buổi | Tổng thời gian (tiếng) |
|---|---|---|---|
| I | XÂY DỰNG NỀN TẢNG, TƯ DUY BIM | 1 | 2,5 |
| 1 | BIM, Revit là gì? Ưu nhược điểm của các BIM Tool | ||
| 2 | Giới thiệu về phần mềm Revit | ||
| 3 | Hướng dẫn tạo hệ cao trình, lưới trục | ||
| 4 | Thiết lập file CAD tham chiếu và các phương pháp đưa vào dự án | ||
| II | DỰNG MÔ HÌNH MEP | 4 | 10 |
| 1 | Dựng mô hình cấp thoát nước | ||
| Giới thiệu về Revit MEP và quy tắc đặt tên file mô hình | |||
| Hướng dẫn vẽ lưới trục và Level, Link file CAD | |||
| Quy trình dựng mô hình cấp thoát nước | |||
| Link file và sơ đồ cấu trúc Link file Revit | |||
| Thiết lập hệ thống cấp thoát nước trong Revit | |||
| Thiết lập đường ống cấp nước | |||
| Mô hình thiết bị vệ sinh | |||
| Mô hình hệ thống cấp nước (đường ống, van, thiết bị) | |||
| 2 | Dựng mô hình HVAC | ||
| Quy trình dựng mô hình hệ thống HVAC | |||
| Thiết lập hệ thống HVAC | |||
| Thiết lập đường ống gió | |||
| Mô hình hệ thống HVAC (ống gió, ống đồng, chiller...) | |||
| 3 | Dựng mô hình PCCC | ||
| Quy trình dựng mô hình hệ thống PCCC | |||
| Thiết lập hệ thống PCCC | |||
| Thiết lập đường ống PCCC | |||
| Mô hình hệ thống PCCC | |||
| Chỉnh sửa một số Family dựng hình cơ bản | |||
| 4 | Dựng mô hình điện | ||
| Quy trình dựng mô hình hệ thống điện | |||
| Thiết lập hệ thống điện | |||
| Mô hình đèn, công tắc, ổ cắm... | |||
| III | TÌM HIỂU ANNOTATION - VIEW - MANAGE | 1 | 2,5 |
| 1 | Tìm hiểu về DIM, Detail, Text, Tag, Symbol | ||
| 2 | Tìm hiểu về View Template, VG, Filter | ||
| 3 | Tìm hiểu về cách Revit quản lý đối tượng | ||
| 4 | Tìm hiểu về một số chức năng trong thẻ Manage | ||
| V | XÂY DỰNG THƯ VIỆN - FAMILY | 3 | 7,5 |
| 1 | Giới thiệu về các loại thư viện và các thông số | ||
| 2 | Tạo Family 2D (cao trình, lưới trục, tag,...) | ||
| 3 | Tạo Family 3D | ||
| VI | TRIỂN KHAI CÁC VIEW TRONG HỒ SƠ BẢN VẼ | 1,5 | 3,75 |
| 1 | Bản vẽ các bộ môn: cấp thoát nước, HVAC, PCCC, điện | ||
| 2 | Quản lý View Drafting, Legend trong bản vẽ MEP | ||
| VII | BẢNG THỐNG KÊ, HỒ SƠ BẢN VẼ, IN ẤN | 1,5 | 3,75 |
| 1 | Xây dựng bảng thống kê cấu kiện trong mô hình MEP | ||
| 2 | Tạo các Sheet và quản lý các View trong Sheet | ||
| 3 | In ấn và lưu trữ hồ sơ | ||
| TỔNG SỐ | 12 | 30 |
| STT | Nội dung | Số buổi | Tổng thời gian (tiếng) |
|---|---|---|---|
| I | XÂY DỰNG NỀN TẢNG, TƯ DUY BIM | 1 | 2,5 |
| 1 | Giới thiệu quy trình phối hợp và nguyên tắc phối hợp | ||
| 2 | Giới thiệu các phương pháp kiểm tra xung đột | ||
| 3 | Lợi ích của việc kiểm soát xung đột | ||
| II | PHỐI HỢP MÔ HÌNH VÀ KIỂM TRA VA CHẠM BẰNG REVIT, NAVISWORK | 1 | 2,5 |
| 1 | Export từ Revit sang các định dạng khác nhau | ||
| 2 | Tạo Searchset trong Naviswork | ||
| 3 | Tạo và kiểm tra va chạm bằng Naviswork | ||
| 4 | Tìm kiếm các đối tượng va chạm trong Revit |
+ Hà Nội: CT5B, Khu đô thị Xa La, phường Hà Đông, Hà Nội
+ TP.HCM: Tầng 3, Fresca Riverside, Đường số 6, Phường Tam Bình
+ Hotline: 0787 64 65 68 | 096 636 0702 | Website: nghiemthuxaydung.com
Đơn vị đào tạo BIM thực chiến và cung cấp giải pháp chuyển đổi số hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng
TBT Việt Nam tự hào là đơn vị chuyên sâu trong đào tạo BIM, tư vấn triển khai mô hình số công trình và cung cấp giải pháp phần mềm quản lý dự án xây dựng toàn diện, đồng hành cùng cá nhân, doanh nghiệp, ban quản lý dự án, đơn vị tư vấn thiết kế và nhà thầu thi công trên toàn quốc.
Với đội ngũ chuyên gia nhiều năm kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực BIM, quản lý dự án và thi công xây dựng, chúng tôi cam kết mang đến chương trình đào tạo thực chiến, cầm tay chỉ việc, ứng dụng ngay vào dự án thực tế, giúp học viên nhanh chóng nâng cao năng lực chuyên môn và hiệu quả công việc.
Hà Nội: CT5B, Khu đô thị Xa La, phường Hà Đông, Hà Nội
TP. Hồ Chí Minh: Tầng 3, Fresca Riverside, Đường số 6, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh
Website: nghiemthuxaydung.com
Vui lòng liên hệ để tư vấn và được hỗ trợ chi tiết.
#BIM_Xây_Dựng_360 #Quản_Lý_Dự_Án_360 #CDE_360_Việt_Nam #Tư_Vấn_BIM #Đào_Tạo_BIM #Chuyển_Đổi_Số
Bài viết liên quan
Hướng Dẫn Thiết Lập Dự Án BIM Từ A–Z: Checklist 45 Bước + BEP, CDE, QA/QC & Clash Detection Chi Tiết
Thiết Lập Dự Án BIM Chuyên Nghiệp: Checklist 45 Đầu Việc Giúp Giảm Clash & Tối Ưu Tiến Độ
Quy trình xử lý xung đột BIM bằng BCF (Issue – Comment – Viewpoint – Workflow liên bộ môn)
Hướng dẫn quy trình xử lý xung đột BIM với chuẩn BCF (Issue, Comment, Viewpoint). Giải pháp tối ưu phối hợp liên bộ môn, truy vết dữ liệu và giảm rủi ro thi công
Clash Detection trong BIM là gì? Hướng dẫn phát hiện xung đột mô hình chuẩn kỹ thuật
3 loại xung đột cần kiểm tra trông BIM gồm đè lên nhau, khoảng cách và trùng lặp. Phân loại 3 xung đột trong BIM và thiết lập ngưỡng kiểm tra Clash Detection chuẩn kỹ thuật
BIM là gì? Giải thích đầy đủ, dễ hiểu và chuyên nghiệp nhất về Mô hình thông tin công trình (BIM)
Giải thích đầy đủ về BIM theo cách đơn giản dễ hiểu có ví dụ cụ thể
EIR và BEP trong BIM là gì? Hướng dẫn chi tiết dễ hiểu và áp dụng thực tế - Đào tạo BIM online
Hiểu như thế nào cho đơn giản nhất về EIR liên hệ gì với BEP mà nó hay đi với nhau vậy?
Hướng dẫn chi tiết gắn LOD vào EIR và BEP trong BIM - Đào tạo BIM Quản lý, Điều phối, Dựng hình
Cách gán LOD vào EIP và vì sao cần thực hiện việc này?
LOD trong BIM là gì? Hướng dẫn chi tiết LOD 100 đến LOD 500 chuẩn AIA/BIMForum
Hướng dẫn LOD 100 đến LOD 500 chuẩn AIA/BIMForum dễ hiểu nhất
CDE, COBie và BCF trong BIM: Phân biệt, Mối liên hệ và Quy trình phối hợp chuẩn ISO
Bài viết giải thích dễ hiểu CDE (kho dữ liệu chung BIM theo ISO 19650), COBie (bảng bàn giao tài sản vận hành), BCF (phiếu giao việc/issue). So sánh giống-khác, mối liên hệ và quy trình phối hợp BIM trên CDE để tránh loạn file, clash thất lạc
ISO 19650-2: BIM không bắt đầu từ mô hình 3D mà từ quản lý thông tin – Quy trình BIM chuẩn từ EIR
BIM có thực chất phải xuất phát từ mô hình 3D không?