Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án
Danh mục
Bộ phận bán hàng
SĐT: 0787 64 65 68
Zalo: 0971 954 610
SĐT: 0975 866 987
Zalo: 0975 866 987
SĐT: 098 884 9199
Zalo: 098 884 9199
Danh sách đại lý
Support online
Ms Thúy
0787 64 65 68
Mr Hòa
0975 866 987
Mr Quyết
098 884 9199
Tiêu chuẩn này quy định việc phân loại các phương tiện và phương pháp chống ồn, được sử dụng tại chỗ làm việc của các cơ sở sản xuất, các nhà máy, vùng dân cư và các công trình công cộng.
Tiêu chuẩn này hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn SEV 1928-79.
- Phương tiện và phương pháp bảo vệ tập thể
- Phương tiện bảo vệ cá nhân;
- Phương tiện giảm tiếng ồn tại nguồn;
- Phương tiện giảm tiếng ồn trên đường lan truyền.
- Phương tiện giảm tiếng ồn tại nơi phát sinh;
- Phương tiện giảm khả năng bức xạ âm của nguồn ồn.
2.2. Phân loại các phương tiện giảm tiếng ồn tại nguồn theo tính chất của nguồn phát sinh
- Phương tiện giảm tiếng ồn cơ khí;
- Phương tiện giảm tiếng ồn khí động;
- Phương tiện giảm tiếng ồn điện từ;
- Phương tiện giảm tiếng ồn thủy động.
- Phương tiện giảm tiếng ồn không khí;
- Phương tiện giảm tiếng ồn kết cấu.
- Phương tiên thụ động, không sử dụng nguồn năng lượng phụ.
- Phương tiện chủ động, sử dụng nguồn năng lượng phụ.
- Âm học
- Kiến trúc - quy hoạch
- Tổ chức - kĩ thuật.
- Các phương tiện cách âm;
- Các phương tiện hút âm;
- Các phương tiện cách rung
- Các phương tiện giảm rung
- Bộ tiêu âm.
- Tường cách âm
- Bao cách âm
- Buồng cách âm
- Màng chắn âm.
- Tấm hút âm
- Khối hút âm
- Đệm cách rung
- Đệm đàn hồi
- Kết cấu gián đoạn.
- Tuyến tính
- Phi tuyến.
- Ma sát khô
- Ma sát nhớt
- Nội ma sát.
- Hút âm
- Phản xạ âm
- Kết hợp cả hai loại.
- Thiết lập những vùng bảo vệ chống ồn cho người
- Quy hoạch hợp lý về mặt âm học những vùng và chế độ vận chuyển của những phương tiện giao thông và những luồng giao thông;
- Quy hoạch âm thanh hợp lí cho từng ngôi nhà và toàn bộ công trình;
- Bố trí hợp lí những thiết bị kĩ thuật, máy móc và cơ cấu;
- Bố trí hợp lí chỗ làm việc.
- Sử dụng những quá trình công nghệ ít gây ồn ( Thay đổi công nghệ sản xuất, thay đổi biện pháp gia công chế tạo và vận chuyển nguyên vật liệu…)
- Trang bị các thiết bị điều khiển từ xa và kiểm tra tự động cho các máy gây ồn
- Sử dụng những máy ít gây ồn hoặc thay thế những chi tiết cấu tạo và những khối lắp ráp cho những máy gây ồn nhiều
- Hoàn thiện công nghệ sửa chữa và bảo dưỡng máy thường xuyên
- Áp dụng chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí cho người lao động tại các xí nghiệp gây ồn nhiều.
- Bịt tai chống ồn
- Nút tai chống ồn
- Mũ chống ồn
- Bộ quần áo chống ồn.
- Có cấu trúc riêng biệt, có đai cứng và đai mềm;
- Lồng vào mũ hoặc các dụng cụ bảo vệ khác.
- Nhiều lần
- Một lần.
5.3 Phân loại các nút tai chống ồn theo vật liệu sử dụng
- Cứng
- Đàn hồi
- Dạng sợi.
Một số thuật ngữ về khái niệm sử dụng trong tiêu chuẩn
Bài viết liên quan